Đặc biệt trong buổi lễ còn có lễ công bố và trao giải kỷ lục Việt Nam của Trung tâm sách kỷ lục Việt Nam cho Bộ Bưu chính Viễn thông với bộ tem có nhiều mẫu nhất, bộ tem "Cộng đồng các dân tộc Việt Nam" với 54 mẫu tem trong một bộ. Sau lễ trao giải kỷ lục là lễ công bố và trao giải thưởng cho những bộ tem đã đạt giải trong đợt triển lãm lần này.
 |
| Trao giải kỷ lục Việt Nam cho bộ tem có nhiều mẫu nhất (54 mẫu tem) |
Nhìn chung trong 5 ngày diễn ra triễn lãm (từ 30/08 đến 03/09) mọi việc đều diễn ra hết sức tốt đẹp. Tổng cộng 70 giải đã được trao tặng trong đó có 02 giải mạ vàng, 25 bạc và 43 đồng (danh sách chi tiết xin xem ở bên dưới). So với triển lãm tem quốc gia Vietstampex 2000 thì chất lượng của Vietstampex 2005 đã tốt hơn rất nhiều. Điểm của các bộ triển lãm cũng được chấm chặt chẽ hơn với 15 giám khảo từ Bắc vào Nam và điểm được lấy là điểm trung bình của 15 vị giám khảo đó.
 |
| Trao 2 giải mạ vàng cho 2 nhà sưu tập Trần Trọng Khải (ngoài cùng bên tay trái) và Lê Văn Đông |
Danh sách kết quả các bộ triển lãm Vietstampex 2005 cho loại 3 đến 5 khung:
|
STT |
Họ và tên |
Tên bộ sưu tập |
Tỉnh/Tphố |
Điểm |
|
Giải Mạ Vàng (80 đến 89 điểm) |
|
1 |
Lê Văn Đông |
Tem hình tam giác (không hợp quy chế) |
Khánh Hoà |
80 |
|
2 |
Trần Trọng Khải |
Tem MTDTGP và Chính phủ CMLTMNVN |
TPHCM |
80 |
|
Giải Bạc (70 đến 79 điểm) |
|
3 |
Huỳnh Lê Vân Khánh |
Bồ câu - biểu tượng hoà bình |
Bình Dương |
78 |
|
4 |
Đỗ Việt Tiệp |
Những bông hoa biết bay |
Hà Nội |
75 |
|
5 |
Nguyễn Đại Hùng Lộc |
Chữ viết trong đời sống nhân loại |
TPHCM |
75 |
|
6 |
Nghiêm Giang Anh |
Hậu phương lớn miền Bắc (1954 - 1976) |
Hà Nội |
75 |
|
7 |
Phan Thị Phương Mai |
Tìm hiểu khám phá thế giới tem |
Phú Yên |
74 |
|
8 |
Nguyễn Thị Kim Mai |
Hoa Hồng |
TPHCM |
73 |
|
9 |
Nguyễn Quang Vinh |
Họ nhà gà |
Hà Nội |
73 |
|
10 |
Vũ Thắng Văn |
Lực lượng vũ trang nhân dân trong Cách mạng Việt Nam |
Hà Nội |
73 |
|
11 |
Lê Thị Sáu |
Hoa lan |
Bình Dương |
73 |
|
12 |
Nguyễn Ngọc Trầm |
Phương tiện đưa tin xưa và nay |
Gia Lai |
72 |
|
13 |
Phạm Trung Kiên |
Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Đà Nẵng |
72 |
|
14 |
Ngô Quang Thạch |
Chim đồng nước |
Cần Thơ |
72 |
|
15 |
Võ Minh Lượng |
Hội hoạ |
Cần Thơ |
72 |
|
16 |
Trần Đình Trung |
Cánh chim kỳ diệu |
Hải Phòng |
72 |
|
17 |
Đào Đức Long |
Ngựa với đời sống con người |
Hà Nội |
71 |
|
18 |
Trần Văn Địch |
Bàn tay - đời người |
Quảng Nam |
71 |
|
19 |
Quách Trọng Nghĩa |
Thế giới loài chim |
TPHCM |
70 |
|
20 |
Phạm Lương Minh Thư |
Ốc |
TPHCM |
70 |
|
21 |
Hồ Thị Ngọc Lan |
Máy bay |
Gia Lai |
70 |
|
22 |
Ngô Hữu Công |
Chim ăn hạt |
Gia Lai |
70 |
|
23 |
Hoàng Hồ Hải |
Thuyền với cuộc sống |
Quảng Ninh |
70 |
|
24 |
Hoàng Sĩ Huỳnh |
Trái cây với đời sống con người |
Phú Yên |
70 |
|
25 |
Nguyễn Kim Kỳ |
60 năm Việt Nam Dân chủ Cộng hoà |
Khánh Hoà |
70 |
|
26 |
Nguyễn Thị Lâm |
Những loài chim quý hiếm |
Hải Phòng |
70 |
|
27 |
Nguyễn Tiến Đạt |
Thăng long - Hà Nội |
Quảng Nam |
70 |
|
Giải Đồng (từ 60 đến 69 điểm) |
|
28 |
Nguyễn Thị Kim Thanh |
Những nét đặc trưng của Kito giáo |
Đà Nẵng |
68 |
|
29 |
Phan Thái Sơn |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với Cách mạng Việt Nam |
Quảng Ngãi |
68 |
|
30 |
Lê Thanh Nhanh |
Suốt đời vì độc lập, thống nhất tổ quốc |
Phú Yên |
68 |
|
31 |
Nguyễn Thành Nhân |
Họ nhà mèo |
Đồng Nai |
68 |
|
32 |
Nguyễn Thái Hoà Bình |
Hội hoạ |
Ninh Thuận |
67 |
|
33 |
Phan Trọng Nghĩa |
Những con tem đẹp nhất |
Phú Yên |
67 |
|
34 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Phụ nữ Việt Nam |
Khánh Hoà |
67 |
|
35 |
Ngụy Như Minh Đức |
Công ước quốc tế quyền trẻ em |
Khánh Hoà |
67 |
|
36 |
Trần Bảo Đoan Quỳnh |
Thế vận Olympic |
Lâm Đồng |
67 |
|
37 |
Lê Giàu |
CT Hồ Chí Minh suốt đời vì sự nghiệp thống nhất TQ |
Cà Mau |
67 |
|
38 |
Đinh Văn Vượng |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp giải phóng dân tộc |
Gia Lai |
66 |
|
39 |
Trần Hữu Huệ |
Tem bưu chính VNDCCH (1945 - 1961) |
An Giang |
66 |
|
40 |
Châu Tiến Dũng |
thế giới loài hoa |
Cần Thơ |
66 |
|
41 |
Nguyễn Hữu Khoa |
Ngựa |
Cần Thơ |
66 |
|
42 |
Bùi Nguyên Tâm |
Chương trình không gian Apollo Mỹ |
Khánh Hoà |
66 |
|
43 |
Tạ Anh Tuấn |
Chinh phục vũ trụ |
Hải Phòng |
66 |
|
44 |
Nguyễn Văn Bình |
Ô tô |
TPHCM |
66 |
|
45 |
Nguyễn Đức |
Nhân loại bảo vệ động vật hoang dã |
Lâm Đồng |
66 |
|
46 |
Bùi Trọng Khái |
Di tích lịch sử văn hoá Việt Nam & một số nước châu Á |
An Giang |
65 |
|
47 |
Trần Ngọc Trọng |
Động vật hoang dã |
Cần Thơ |
65 |
|
48 |
Trần Hoàng Phúc |
Rồng |
Phú Yên |
65 |
|
49 |
Đào Anh Bình |
Lịch sử bóng đá |
Hà Tây |
65 |
|
50 |
Ngô Nhật Minh |
Sắc hoa Đà Lạt |
Lâm Đồng |
65 |
|
51 |
Nguyễn Hữu Thành |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với lực lượng vũ trang nhân dân |
Bình Thuận |
64 |
|
52 |
Dương Khôi |
Non nước Việt Nam vài nét đan thanh |
Hải Dương |
64 |
|
53 |
Mai Văn Tồn |
Máy bay - phương tiện vận tải |
An Giang |
63 |
|
54 |
Nguyễn Đức Thuận |
Các cư dân đại dương |
Lâm Đồng |
63 |
|
55 |
Nguyễn Danh Vững |
Ngựa |
Hải Dương |
63 |
|
56 |
Nguyễn Mỹ Thu |
Hoa phong lan - hoa hậu các loài hoa |
Lâm Đồng |
63 |
|
57 |
Nguyễn Văn Kiều |
Du lịch Việt Nam |
Bình Định |
62 |
|
58 |
Lại Vĩnh Hưng |
Các loài cá - Cá và đời sống con người |
Hà Nội |
62 |
|
59 |
Hà Quang Thắng |
Bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam |
Hải Dương |
61 |
|
60 |
Nguyễn Vân Sơn |
Kiến trúc Việt Nam |
Hải Phòng |
61 |
|
61 |
Nguyễn Lương Hốt |
Chủ tịch Hồ Chí Minh - cuộc đời và sự nghiệp |
Huế |
61 |
|
62 |
Huỳnh Thị Thu Thuỷ |
Trẻ em ngày nay - thế giới ngày mai |
An Giang |
60 |
|
63 |
Huỳnh Minh Sơn |
Câu chuyện về hành trình chinh phục vũ trụ |
Đà Nẵng |
60 |
|
64 |
Bùi Quang Giang |
Nước Việt Nam đổi mới và phát triển |
Quảng Ninh |
60 |
|
65 |
Nguyễn Cảnh Loan |
Đảng cộng sản Việt Nam từ đại hội đến đại hội |
Quảng Ninh |
60 |
|
66 |
Nguyễn Vân Kim |
Đời sống các loài chim |
Quảng Ninh |
60 |
|
67 |
Nguyễn Tiến Công |
Đảng cộng sản Việt Nam với sự nghiệp cách mạng |
Quảng Ngãi |
60 |
|
68 |
Võ Thanh Sương |
Mỹ thuật Việt Nam |
Khánh Hoà |
60 |
|
69 |
Đỗ Thị Thuỷ |
Tem bưu chính trên quê hương Kinh Bắc |
Bắc Ninh |
60 |
|
70 |
Phạm Ngọc Minh |
Sức khỏe và cuộc sống |
An Giang |
60 |
|
Không có giải |
|
71 |
Nguyễn Minh Hoà |
Đời sống các loài cá |
Quảng Ninh |
57 |
|
72 |
Nguyễn Thị Nhung |
Tem thư binh sĩ |
Quảng Nam |
57 |
|
73 |
Vũ Đình My |
Văn hóa nghệ thuật Việt Nam |
Hải Dương |
56 |
|
74 |
Đỗ Thành Việt |
Thế giới loài chim |
Bình Định |
54 |
|
75 |
Phạm Hữu Đi |
Những chiến công oanh liệt thời đại Hồ Chí Minh |
Bình Định |
54 |
|
76 |
Trần Công Hiển |
Bước đầu khám phá vũ trụ |
Hưng Yên |
52 |
|
77 |
Phạm Minh Quang |
Chinh phục vũ trụ |
Cà Mau |
51 |
|
78 |
Trần Ánh |
Nghệ thuật truyền thống Việt Nam |
Quảng Nam |
51 |
|
79 |
Phạm Thị Mến |
Hội họa Châu Âu |
Cà Mau |
46 |